lanh lợi

Học thuật
Thân thiện
lanh lợi

Cô bé lanh lợi giải bài toán nhanh chóng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thông minh nhanh nhẹn, nhanh trí: Chỉ sự nhạy bén, tinh nhanh trong suy nghĩ hành động, thường đi kèm với sự hoạt bát, linh hoạt.
    • Sáng dạ, tinh anh: Chỉ sự nhanh nhạy trong việc tiếp thu, hiểu biết ứng xử.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • ấy rất lanh lợi, chỉ cần nghe qua một lần hiểu ngay. ( ấy rất nhanh trí, chỉ cần nghe qua một lần hiểu ngay.)
    • Anh ấy một cán bộ lanh lợi, giải quyết công việc rất nhanh chóng hiệu quả. (Anh ấy một cán bộ nhanh nhẹn thông minh, giải quyết công việc rất nhanh chóng hiệu quả.)
    • Đôi mắt lanh lợi của đứa trẻ thể hiện sự tò mò sáng dạ. (Đôi mắt tinh nhanh của đứa trẻ thể hiện sự tò mò sáng dạ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ánh mắt lanh lợi": ánh mắt tinh nhanh, thể hiện sự nhạy bén sáng suốt.

    • cụ tuy già nhưng vẫn ánh mắt lanh lợi, quan sát mọi thứ rất tinh tường. ( cụ tuy già nhưng vẫn ánh mắt tinh anh, quan sát mọi thứ rất tinh tường.)
  • "trí óc lanh lợi": đầu óc nhanh nhạy, sáng suốt.

    • Nhờ có trí óc lanh lợi, anh ấy luôn tìm ra giải pháp tốt nhất. (Nhờ có đầu óc nhanh nhạy, anh ấy luôn tìm ra giải pháp tốt nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Lanh lẹ (tính từ): nhanh nhẹn, lẹ làng (thiên về hành động cụ thể hơn trí tuệ).

    • Cậu chạy rất lanh lẹ. (Cậu chạy rất nhanh nhẹn.)
  • Tinh lanh (tính từ): tinh ranh, khôn lanh (thường hàm ý khôn ngoan, phần láu lỉnh).

    • Con mèo có vẻ tinh lanh, biết tránh chỗ nguy hiểm. (Con mèo có vẻ tinh ranh, biết tránh chỗ nguy hiểm.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhanh trí: nhanh nhạy trong suy nghĩ, ứng biến.
  • Sáng dạ: dễ hiểu, dễ tiếp thu, thông minh.
  • Hoạt bát: nhanh nhẹn, linh hoạt trong cử chỉ, hành động.
Từ trái nghĩa
  • Chậm chạp: chậm rãi, không nhanh nhẹn.
  • Đần độn: kém thông minh, chậm hiểu.
Thành ngữ liên quan
  • Khôn ngoan lanh lợi: vừa khôn ngoan vừa nhanh nhẹn, chỉ sự thông minh ứng xử linh hoạt.
    • Muốn thành công trong kinh doanh, phải khôn ngoan lanh lợi. (Muốn thành công trong kinh doanh, phải vừa khôn ngoan vừa nhanh nhẹn.)
lanh lợi

Cô bé lanh lợi giải bài toán nhanh chóng.

  1. Thông minh nhanh nhẹn: Cán bộ lanh lợi.

Từ gần giống